divine
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Tính từ [sửa]
|
Cấp trung bình |
Cấp hơn |
Cấp nhất |
divine (không so sánh được)
- Thần thánh, thiêng liêng.
- divine worship — sự thờ cúng thần thánh
- Tuyệt diệu, tuyệt trần, siêu phàm.
- divine beauty — sắc đẹp tuyệt trần
Danh từ [sửa]
divine (số nhiều divines)
Động từ [sửa]
divine /də.ˈvɑɪn/
Chia động từ [sửa]
divine
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to divine | |||||
| Phân từ hiện tại | divining | |||||
| Phân từ quá khứ | divined | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | divine | divine hoặc divinest¹ | divines hoặc divineth¹ | divine | divine | divine |
| Quá khứ | divined | divined hoặc divinedst¹ | divined | divined | divined | divined |
| Tương lai | will/shall² divine | will/shall divine hoặc wilt/shalt¹ divine | will/shall divine | will/shall divine | will/shall divine | will/shall divine |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | divine | divine hoặc divinest¹ | divine | divine | divine | divine |
| Quá khứ | divined | divined | divined | divined | divined | divined |
| Tương lai | were to divine hoặc should divine | were to divine hoặc should divine | were to divine hoặc should divine | were to divine hoặc should divine | were to divine hoặc should divine | were to divine hoặc should divine |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | divine | — | let’s divine | divine | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)