divorce
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
divorce /də.ˈvɔrs/
[sửa] Ngoại động từ
divorce ngoại động từ /də.ˈvɔrs/
- Cho ly dị; ly dị (chồng vợ... ).
- Làm xa rời, làm lìa khỏi, tách ra khỏi.
- to divorce one thing from another — tách một vật này ra khỏi vật khác
[sửa] Chia động từ
divorce
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to divorce | |||||
| Phân từ hiện tại | divorcing | |||||
| Phân từ quá khứ | divorced | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | divorce | divorce hoặc divorcest¹ | divorces hoặc divorceth¹ | divorce | divorce | divorce |
| Quá khứ | divorced | divorced, hoặc divorcedst¹ | divorced | divorced | divorced | divorced |
| Tương lai | will/shall² divorce | will/shall divorce hoặc wilt/shalt¹ divorce | will/shall divorce | will/shall divorce | will/shall divorce | will/shall divorce |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | divorce | divorce hoặc divorcest¹ | divorce | divorce | divorce | divorce |
| Quá khứ | divorced | divorced | divorced | divorced | divorced | divorced |
| Tương lai | were to divorce hoặc should divorce | were to divorce hoặc should divorce | were to divorce hoặc should divorce | were to divorce hoặc should divorce | were to divorce hoặc should divorce | were to divorce hoặc should divorce |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | divorce | — | let’s divorce | divorce | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| divorce /di.vɔʁs/ |
divorces /di.vɔʁs/ |
divorce gđ /di.vɔʁs/
- Sự ly hôn.
- Sự mâu thuẫn.
- Il y a divorce entre la théorie et la pratique — có mâu thuẫn giữa lý thuyết và thực hành
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)