do dự

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Động từ

do dự

  1. Chưa quyết định đượccòn nghi ngại.
    Sợ thất bại nên do dự.
    Thái độ do dự.
    Không một chút do dự.

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác