do dự
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Động từ
do dự
- Chưa quyết định được vì còn nghi ngại.
- Sợ thất bại nên do dự.
- Thái độ do dự.
- Không một chút do dự.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
Mục lục |
do dự