dock
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
dock /ˈdɑːk/
- (Thực vật học) Giống cây chút chít.
- Khấu đuôi (ngựa... ).
- Dây đuôi (dây yên buộc vào khâu đuôi ngựa).
Ngoại động từ [sửa]
dock ngoại động từ /ˈdɑːk/
- Cắt ngắn (đuôi, tóc); cắt đuôi (súc vật); cắt tóc (người).
- Cắt bớt, giảm bớt, hạn chế bớt; tước mất.
Chia động từ [sửa]
dock
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to dock | |||||
| Phân từ hiện tại | docking | |||||
| Phân từ quá khứ | docked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | dock | dock hoặc dockest¹ | docks hoặc docketh¹ | dock | dock | dock |
| Quá khứ | docked | docked hoặc dockedst¹ | docked | docked | docked | docked |
| Tương lai | will/shall² dock | will/shall dock hoặc wilt/shalt¹ dock | will/shall dock | will/shall dock | will/shall dock | will/shall dock |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | dock | dock hoặc dockest¹ | dock | dock | dock | dock |
| Quá khứ | docked | docked | docked | docked | docked | docked |
| Tương lai | were to dock hoặc should dock | were to dock hoặc should dock | were to dock hoặc should dock | were to dock hoặc should dock | were to dock hoặc should dock | were to dock hoặc should dock |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | dock | — | let’s dock | dock | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ [sửa]
dock /ˈdɑːk/
- Vũng tàu đậu.
- wet dock — vũng tàu thông với biển
- dry dock; graving dock — xưởng sửa chữa tàu, xưởng đóng tàu (ở vũng tàu đã rút cạn nước)
- floating dock — xưởng chữa tàu nổi, xưởng đóng tàu nổi
- (Thường Số nhiều) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) bến tàu.
- (Thường Số nhiều) xưởng chữa tàu, xưởng đóng tàu.
- (Ngành đường sắt) Ga cuối cùng (của một tuyến đường).
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (quân sự), (từ lóng) bệnh viện quân y.
Thành ngữ [sửa]
- to be in dry dock:
- (Hàng hải) Đang được chữa.
- (Thông tục) Thất nghiệp, không có việc làm.
Ngoại động từ [sửa]
dock ngoại động từ /ˈdɑːk/
Chia động từ [sửa]
dock
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to dock | |||||
| Phân từ hiện tại | docking | |||||
| Phân từ quá khứ | docked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | dock | dock hoặc dockest¹ | docks hoặc docketh¹ | dock | dock | dock |
| Quá khứ | docked | docked hoặc dockedst¹ | docked | docked | docked | docked |
| Tương lai | will/shall² dock | will/shall dock hoặc wilt/shalt¹ dock | will/shall dock | will/shall dock | will/shall dock | will/shall dock |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | dock | dock hoặc dockest¹ | dock | dock | dock | dock |
| Quá khứ | docked | docked | docked | docked | docked | docked |
| Tương lai | were to dock hoặc should dock | were to dock hoặc should dock | were to dock hoặc should dock | were to dock hoặc should dock | were to dock hoặc should dock | were to dock hoặc should dock |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | dock | — | let’s dock | dock | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ [sửa]
dock nội động từ /ˈdɑːk/
Danh từ [sửa]
dock /ˈdɑːk/
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
Tiếng Pháp [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| dock /dɔk/ |
docks /dɔk/ |
dock gđ /dɔk/
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
