docte
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Pháp [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Tính từ [sửa]
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | docte /dɔkt/ |
doctes /dɔkt/ |
| Giống cái | docte /dɔkt/ |
doctes /dɔkt/ |
docte /dɔkt/
- (Từ cũ, nghĩa cũ) Thông thái, uyên bác.
- (Nghĩa xấu) Thông thái rởm.
Danh từ [sửa]
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | docte /dɔkt/ |
doctes /dɔkt/ |
| Giống cái | docte /dɔkt/ |
doctes /dɔkt/ |
docte /dɔkt/
- (Từ cũ, nghĩa cũ) Nhà thông thái, nhà bác học.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)