domicile

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

domicile /ˈdɑː.mə.ˌsɑɪ.əl/

  1. Nhà ở, nơi ở.
  2. (Pháp lý) Nơicố định; sự ở.
  3. (Thương nghiệp) Nơi thanh toán (hối phiếu).

[sửa] Nội động từ

domicile nội động từ /ˈdɑː.mə.ˌsɑɪ.əl/

  1. tại, định chỗtại (nơi nào).

[sửa] Ngoại động từ

domicile ngoại động từ /ˈdɑː.mə.ˌsɑɪ.əl/

  1. Định chỗ ở (cho ai).
  2. (Thương nghiệp) Định nơi thanh toán (hối phiếu... ).

[sửa] Chia động từ

[sửa] Tham khảo

[sửa] Tiếng Pháp

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

Số ít Số nhiều
domicile
/dɔ.mi.sil/
domiciles
/dɔ.mi.sil/

domicile /dɔ.mi.sil/

  1. Chính quán, nơi ở, nhà ở.
    Être sans domicile — không có nơi ở, vô gia cư
    Violer le domicile de quelqu'un — xâm phạm nhà ở của ai
    Domicile d’une société — trụ sở của một hội
    à domocile — tại nhà; tận nhà
    Travailler à domicile — làm việc tại nhà
    Livraison à domicile — sự giao hàng tận nhà

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa