dong

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

dong ngoại động từ /ˈdɔŋ/

  1. (Từ úc) Nện; phang.

Chia động từ[sửa]

Danh từ[sửa]

dong /ˈdɔŋ/

  1. Đồng (Việt Nam).

Tham khảo[sửa]