dop

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Danh từ[sửa]

dop

  1. Rượu branđi rẻ tiền (Nam phi).
  2. Hớp rượu, chén rượu.

Tham khảo[sửa]