dope
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
dope /ˈdoʊp/
- Chất đặc quánh.
- Sơn lắc (sơn tàu bay).
- Thuốc làm tê mê; chất ma tuý (thuốc phiện, cocain... ); rượu mạnh.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Người nghiện (thuốc phiện, cocain... ), người nghiện ma tuý.
- Thuốc kích thích (cho ngựa đua... ).
- (Hoá học) Chất hút thu (để chế tạo thuốc nổ).
- (Từ lóng) Tin mách nước ngựa đua; tin riêng (cho phóng viên báo chí).
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) người trì độn, người đần độn, người lơ mơ thẫn thờ.
[sửa] Ngoại động từ
dope ngoại động từ /ˈdoʊp/
- cho dùng thuốc tê mê, cho dùng chất ma tuý; cho (ngựa đua... ) uống thuốc kích thích.
- to dope oneself with cocaine — hít cocain
- Sơn (máy bay) bằng sơn lắc.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Đoán ra được, hình dung được, hiểu được.
[sửa] Chia động từ
dope
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to dope | |||||
| Phân từ hiện tại | doping | |||||
| Phân từ quá khứ | doped | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | dope | dope hoặc dopest¹ | dopes hoặc dopeth¹ | dope | dope | dope |
| Quá khứ | doped | doped, hoặc dopedst¹ | doped | doped | doped | doped |
| Tương lai | will/shall² dope | will/shall dope hoặc wilt/shalt¹ dope | will/shall dope | will/shall dope | will/shall dope | will/shall dope |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | dope | dope hoặc dopest¹ | dope | dope | dope | dope |
| Quá khứ | doped | doped | doped | doped | doped | doped |
| Tương lai | were to dope hoặc should dope | were to dope hoặc should dope | were to dope hoặc should dope | were to dope hoặc should dope | were to dope hoặc should dope | were to dope hoặc should dope |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | dope | — | let’s dope | dope | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
dope nội động từ /ˈdoʊp/
- dùng thuốc tê mê, dùng chất ma tuý; (thuốc phiện, cocain... ); uống thuốc kích thích.
[sửa] Chia động từ
dope
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to dope | |||||
| Phân từ hiện tại | doping | |||||
| Phân từ quá khứ | doped | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | dope | dope hoặc dopest¹ | dopes hoặc dopeth¹ | dope | dope | dope |
| Quá khứ | doped | doped, hoặc dopedst¹ | doped | doped | doped | doped |
| Tương lai | will/shall² dope | will/shall dope hoặc wilt/shalt¹ dope | will/shall dope | will/shall dope | will/shall dope | will/shall dope |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | dope | dope hoặc dopest¹ | dope | dope | dope | dope |
| Quá khứ | doped | doped | doped | doped | doped | doped |
| Tương lai | were to dope hoặc should dope | were to dope hoặc should dope | were to dope hoặc should dope | were to dope hoặc should dope | were to dope hoặc should dope | were to dope hoặc should dope |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | dope | — | let’s dope | dope | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| dope /dɔp/ |
dopes /dɔp/ |
dope gđ /dɔp/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)