doping
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Động từ
doping
Chia động từ
dope
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to dope | |||||
| Phân từ hiện tại | doping | |||||
| Phân từ quá khứ | doped | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | dope | dope hoặc dopest¹ | dopes hoặc dopeth¹ | dope | dope | dope |
| Quá khứ | doped | doped, hoặc dopedst¹ | doped | doped | doped | doped |
| Tương lai | will/shall² dope | will/shall dope hoặc wilt/shalt¹ dope | will/shall dope | will/shall dope | will/shall dope | will/shall dope |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | dope | dope hoặc dopest¹ | dope | dope | dope | dope |
| Quá khứ | doped | doped | doped | doped | doped | doped |
| Tương lai | were to dope hoặc should dope | were to dope hoặc should dope | were to dope hoặc should dope | were to dope hoặc should dope | were to dope hoặc should dope | were to dope hoặc should dope |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | dope | — | let’s dope | dope | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ
doping /ˈdoʊ.piɳ/
- Sự dùng chất kích thích trong các cuộc thi đấu thể thao.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| doping /dɔ.piɳ/ |
doping /dɔ.piɳ/ |
doping gđ /dɔ.piɳ/
- (Thể dục thể thao) Sự dùng chất kích thích (trước cuộc đua).
- Chất kích thích.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)