doping

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm
Wikipedia-logo-vi.png
Wikipedia có bài viết về:



Mục lục

Tiếng Anh

Cách phát âm

Động từ

doping

  1. Phân từ hiện tại và hiện tại tiếp diễn của dope.

Chia động từ

Danh từ

doping /ˈdoʊ.piɳ/

  1. Sự dùng chất kích thích trong các cuộc thi đấu thể thao.

Tham khảo



Tiếng Pháp


Cách phát âm

Danh từ

Số ít Số nhiều
doping
/dɔ.piɳ/
doping
/dɔ.piɳ/

doping /dɔ.piɳ/

  1. (Thể dục thể thao) Sự dùng chất kích thích (trước cuộc đua).
  2. Chất kích thích.

Tham khảo