dorst

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Hà Lan[sửa]

Danh từ[sửa]

dorst – sự khát: việc mà cần uống
Ik heb dorst. – Mình khát.

Từ dẫn xuất[sửa]

dorstig

Từ liên hệ[sửa]

honger