doublage
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| doublage /du.blaʒ/ |
doublages /du.blaʒ/ |
doublage gđ /du.blaʒ/
- Sự chập đôi (chỉ).
- Sự may lót (áo); sự bồi (bức tranh).
- (Hàng hải) Vỏ sắt (tàu).
- (Điện ảnh) Sự lồng tiếng.
- (Sân khấu) Sự đóng thay vai.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)