dour
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
dour /ˈdʊr/
- (Ê-cốt) Nghiêm khắc, khắc khổ.
- Khó lay chuyển.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)