downtown
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
downtown /ˌdɑʊn.ˈtɑʊn/
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Khu buôn bán kinh doanh (của một thành phố).
[sửa] Tính từ
downtown /ˌdɑʊn.ˈtɑʊn/
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) (thuộc) khu buôn bán kinh doanh, ở khu buôn bán kinh doanh (của một thành phố).
[sửa] Phó từ
downtown /ˌdɑʊn.ˈtɑʊn/
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Khu buôn bán kinh doanh, về phía khu buôn bán kinh doanh.
- Đi vào thành phố (từ ngoài hay từ phía trên).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)