drachme

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Pháp [sửa]

Cách phát âm [sửa]

Danh từ [sửa]

Số ít Số nhiều
drachme
/dʁakm/
drachmes
/dʁakm/

drachme gc /dʁakm/

  1. Đồng đracmơ (tiền Hy Lạp nay và xưa).
  2. (Sử học) Khoa đo lường đracmơ (bằng 3, 24 gam).

Tham khảo [sửa]