dragon

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

dragon /ˈdræ.ɡən/

  1. Con rồng.
  2. Người canh giữ nghiêm ngặt (kho của báu... ); đứng tuổi đi kèm trông nom các cô gái.
  3. (Kinh thánh) Cá voi, cá kình, cá sấu, rắn.
  4. Thằn lằn bay.
  5. Bồ câu rồng (một giống bồ câu nuôi) ((cũng) dragoon).
  6. (Thiên văn học) Chòm sao Thiên long.
  7. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (quân sự) xe xích kéo pháo.

Thành ngữ[sửa]

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

dragon

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
dragon
/dʁa.ɡɔ̃/
dragons
/dʁa.ɡɔ̃/

dragon /dʁa.ɡɔ̃/

  1. Con rồng.
  2. Con quỷ.
  3. (Nghĩa bóng) Người giám thủ cứng rắn.
  4. (Động vật học) Thằn lằn bay (cũng) dragon volant.
  5. Vết (kim cương).
  6. (Hàng hải) Cánh buồm phụ (hình ba góc).
  7. (Từ cũ, nghĩa cũ) Con mụ quỷ sứ.
  8. (Từ cũ, nghĩa cũ) Nỗi buồn rầu, nỗi lo lắng; ảo mộng.
  9. (Quân sự, từ cũ nghĩa cũ) Long kỵ binh.
    dragon de vertu — người đạo đức cứng rắn

Tham khảo[sửa]