dragonnade
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Danh từ
dragonnade
- (Số nhiều) Sự khủng bố những người theo Thánh giáo (dưới thời Lu-i 14).
- Sự đàn áp, sự khủng bố (bằng quân đội).
[sửa] Ngoại động từ
dragonnade ngoại động từ
- Đàn áp, khủng bố (bằng quân đội).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)