dream
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
dream /ˈdrim/
- Giấc mơ, giấc mộng.
- in a dream — trong giấc mơ
- to see a dream — nằm mơ
- Sự mơ mộng, sự mơ màng, sự mộng tưởng.
- in a waking dream — trong lúc mơ màng, trong lúc mơ mộng
- Điều mơ tưởng, điều mơ ước; điều kỳ ảo như trong giấc mơ.
- the dream of one's life — điều mơ tưởng của đời mình
[sửa] Động từ
dream dreamt, dreamed /ˈdrim/
- Mơ, nằm mơ thấy.
- he must have dreamt it — hẳn là nó nằm mơ thấy điều đó
- Mơ màng, mơ mộng, vẩn vơ.
- to dream away one's time — mơ mộng vẩn vơ hết thì giờ
- (Thường) , phủ định tưởng tượng, mơ tưởng
- nghĩ rằng, tưởng rằng, có ý niệm rằng.
- I never dream of doing such a thing — tôi không hề bao giờ nghĩ đến chuyện làm một điều như thế
- to dream of something — mơ tưởng tới cái gì
[sửa] Thành ngữ
- to dream up: (Thông tục) Tưởng tượng ra, bịa ra.
[sửa] Chia động từ
dream
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to dream | |||||
| Phân từ hiện tại | dreaming | |||||
| Phân từ quá khứ | dreamed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | dream | dream hoặc dreamest¹ | dreams hoặc dreameth¹ | dream | dream | dream |
| Quá khứ | dreamed | dreamed, hoặc dreamedst¹ | dreamed | dreamed | dreamed | dreamed |
| Tương lai | will/shall² dream | will/shall dream hoặc wilt/shalt¹ dream | will/shall dream | will/shall dream | will/shall dream | will/shall dream |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | dream | dream hoặc dreamest¹ | dream | dream | dream | dream |
| Quá khứ | dreamed | dreamed | dreamed | dreamed | dreamed | dreamed |
| Tương lai | were to dream hoặc should dream | were to dream hoặc should dream | were to dream hoặc should dream | were to dream hoặc should dream | were to dream hoặc should dream | were to dream hoặc should dream |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | dream | — | let’s dream | dream | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)