dressing

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

Cách phát âm

Động từ

dressing

  1. Phân từ hiện tại và hiện tại tiếp diễn của dress.

Chia động từ

Danh từ

dressing /ˈdrɛ.siɳ/

  1. Sự ăn mặc; cách ăn mặc; quần áo.
  2. Sự băng bó; đồ băng bó.
    to change the dressing of a wound — thay băng một vết thương
  3. (Quân sự) Sự sắp thẳng hàng, sự sửa cho thẳng hàng.
  4. Sự trang hoàng xờ (tàu thuỷ); cờ xí để trang hoang (tàu thuỷ); sự bày biện (mặt hàng).
  5. Sự sắm quần áo (cho một vở kịch).
  6. Sự gọt đẽo (gỗ, đá), sự mài giũa (đồ thép), sự mài nhẵn (mặt đá... ).
  7. Sự hồ vải; hồ (để hồ vải); sự thuộc da.
  8. Sự chải tóc, sự vấn đầu; sự chải (lông ngựa).
  9. Sự xén, sự tỉa (cây).
  10. Sự nêm đồ gia vị, sự nấu nướng (thức ăn); đồ gia vị, nước xốt, thức để nhồi (cà chua, vịt... ).
  11. Sự làm đất, sự xới đất, sự bón phân; phân bón.
  12. (Thường + down) sự chỉnh, sự mắng mỏ, sự đánh đập.
    to give someone a dressing down — chỉnh cho ai một trận, nện cho ai một trận

Tham khảo