dressing
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Động từ
dressing
Chia động từ
dress
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to dress | |||||
| Phân từ hiện tại | dressing | |||||
| Phân từ quá khứ | dressed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | dress | dress hoặc dressest¹ | dresses hoặc dresseth¹ | dress | dress | dress |
| Quá khứ | dressed | dressed, hoặc dressedst¹ | dressed | dressed | dressed | dressed |
| Tương lai | will/shall² dress | will/shall dress hoặc wilt/shalt¹ dress | will/shall dress | will/shall dress | will/shall dress | will/shall dress |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | dress | dress hoặc dressest¹ | dress | dress | dress | dress |
| Quá khứ | dressed | dressed | dressed | dressed | dressed | dressed |
| Tương lai | were to dress hoặc should dress | were to dress hoặc should dress | were to dress hoặc should dress | were to dress hoặc should dress | were to dress hoặc should dress | were to dress hoặc should dress |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | dress | — | let’s dress | dress | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ
dressing /ˈdrɛ.siɳ/
- Sự ăn mặc; cách ăn mặc; quần áo.
- Sự băng bó; đồ băng bó.
- to change the dressing of a wound — thay băng một vết thương
- (Quân sự) Sự sắp thẳng hàng, sự sửa cho thẳng hàng.
- Sự trang hoàng xờ xí (tàu thuỷ); cờ xí để trang hoang (tàu thuỷ); sự bày biện (mặt hàng).
- Sự sắm quần áo (cho một vở kịch).
- Sự gọt đẽo (gỗ, đá), sự mài giũa (đồ thép), sự mài nhẵn (mặt đá... ).
- Sự hồ vải; hồ (để hồ vải); sự thuộc da.
- Sự chải tóc, sự vấn đầu; sự chải (lông ngựa).
- Sự xén, sự tỉa (cây).
- Sự nêm đồ gia vị, sự nấu nướng (thức ăn); đồ gia vị, nước xốt, thức để nhồi (cà chua, vịt... ).
- Sự làm đất, sự xới đất, sự bón phân; phân bón.
- (Thường + down) sự chỉnh, sự mắng mỏ, sự đánh đập.
- to give someone a dressing down — chỉnh cho ai một trận, nện cho ai một trận
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)