dub
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
Ngoại động từ [sửa]
dub ngoại động từ /ˈdəb/
- Phong tước hiệp sĩ (cho ai, bằng cách lấy gươm gõ nhẹ vào vai).
- Phong cho cái tên; gán cho cái tên, đặt cho cái tên.
- to dub somebody quack — gán cho ai cái tên lang băm
- Bôi mỡ (vào da thuộc).
- Sang sửa (con ruồi giả làm mồi câu).
- (Điện ảnh) Lồng tiếng, lồng nhạc vào phim.
Chia động từ [sửa]
dub
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to dub | |||||
| Phân từ hiện tại | dubbing | |||||
| Phân từ quá khứ | dubbed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | dub | dub hoặc dubbest¹ | dubs hoặc dubbeth¹ | dub | dub | dub |
| Quá khứ | dubbed | dubbed hoặc dubbedst¹ | dubbed | dubbed | dubbed | dubbed |
| Tương lai | will/shall² dub | will/shall dub hoặc wilt/shalt¹ dub | will/shall dub | will/shall dub | will/shall dub | will/shall dub |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | dub | dub hoặc dubbest¹ | dub | dub | dub | dub |
| Quá khứ | dubbed | dubbed | dubbed | dubbed | dubbed | dubbed |
| Tương lai | were to dub hoặc should dub | were to dub hoặc should dub | were to dub hoặc should dub | were to dub hoặc should dub | were to dub hoặc should dub | were to dub hoặc should dub |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | dub | — | let’s dub | dub | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
Tiếng Slovak [sửa]
Danh từ [sửa]
| dub | số ít | số nhiều |
|---|---|---|
| Nguyên cách | dub | duby |
| Sinh cách | dubu | dubov |
| Dữ cách | dubu | dubom |
| Đối cách | dub | duby |
| Vị cách | dube | duboch |
| Tạo cách | dubom | dubmi |
dub gđ
- Cây sồi, (thực vật: Quercus).
- Gỗ sồi, sản phẩm làm bằng gỗ sồi.
- Leštený dub. — Gỗ sồi được làm bóng mặt.
- (Dùng trong thành ngữ)
- (Dùng để tạo lối so sánh)