ducking

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Động từ[sửa]

ducking

  1. Phân từ hiện tại và hiện tại tiếp diễn của duck.

Chia động từ[sửa]

Danh từ[sửa]

ducking /ˈdə.kiɳ/

  1. Sự săn vịt trời.

Danh từ[sửa]

ducking /ˈdə.kiɳ/

  1. Sự ngụp lặn, sự dìm.

Tham khảo[sửa]