dud
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
dud (từ lóng) /ˈdəd/
- Bù nhìn, người rơm (đuổi chim) ((cũng) dud man).
- Đạn thổi, bom không nổ.
- Người vô dụng, người bỏ đi; kế hoạch vô dụng, kế hoạch bỏ đi.
- (Số nhiều) Quần áo; quần áo rách.
[sửa] Tính từ
dud /ˈdəd/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)