duff
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
duff /ˈdəf/
[sửa] Ngoại động từ
duff ngoại động từ /ˈdəf/
- (Từ lóng) Làm giả như mới, "sơn mạ lại" (đồ hàng... ).
- (Uc) Ăn trộm và đổi dấu (vật nuôi).
- (Thể dục,thể thao) Đánh lỗi, đánh trật (quả bóng gôn).
[sửa] Chia động từ
duff
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to duff | |||||
| Phân từ hiện tại | duffing | |||||
| Phân từ quá khứ | duffed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | duff | duff hoặc duffest¹ | duffs hoặc duffeth¹ | duff | duff | duff |
| Quá khứ | duffed | duffed, hoặc duffedst¹ | duffed | duffed | duffed | duffed |
| Tương lai | will/shall² duff | will/shall duff hoặc wilt/shalt¹ duff | will/shall duff | will/shall duff | will/shall duff | will/shall duff |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | duff | duff hoặc duffest¹ | duff | duff | duff | duff |
| Quá khứ | duffed | duffed | duffed | duffed | duffed | duffed |
| Tương lai | were to duff hoặc should duff | were to duff hoặc should duff | were to duff hoặc should duff | were to duff hoặc should duff | were to duff hoặc should duff | were to duff hoặc should duff |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | duff | — | let’s duff | duff | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)