dug-out

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Danh từ[sửa]

dug-out

  1. Thuyền độc mộc.
  2. Hầm trú ẩn (trong đường hào).
  3. (Từ lóng) Sĩ quan phục viên tái ngũ.

Tham khảo[sửa]