dugnad

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít dugnad dugnaden
Số nhiều dugnader dugnadene

dugnad

  1. Sự làm việc tự nguyện cho lợi ích chung.
    Det nye samfunnshuset ble bygd på dugnad.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]