dumping
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Động từ
dumping
[sửa] Chia động từ
dump
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to dump | |||||
| Phân từ hiện tại | dumping | |||||
| Phân từ quá khứ | dumped | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | dump | dump hoặc dumpest¹ | dumps hoặc dumpeth¹ | dump | dump | dump |
| Quá khứ | dumped | dumped, hoặc dumpedst¹ | dumped | dumped | dumped | dumped |
| Tương lai | will/shall² dump | will/shall dump hoặc wilt/shalt¹ dump | will/shall dump | will/shall dump | will/shall dump | will/shall dump |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | dump | dump hoặc dumpest¹ | dump | dump | dump | dump |
| Quá khứ | dumped | dumped | dumped | dumped | dumped | dumped |
| Tương lai | were to dump hoặc should dump | were to dump hoặc should dump | were to dump hoặc should dump | were to dump hoặc should dump | were to dump hoặc should dump | were to dump hoặc should dump |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | dump | — | let’s dump | dump | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Danh từ
dumping /ˈdəm.piɳ/
- Sự đổ thành đống (rác... ); sự vứt bỏ, gạt bỏ (ai... ).
- (Thương nghiệp) Đumpinh, sự bán hạ hàng ế thừa ra thị trường nước ngoài.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| dumping /dym.piɳ/ |
dumping /dym.piɳ/ |
dumping gđ /dym.piɳ/
- (Kinh tế) Sự bán phá giá.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)