duyệt

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên thiết Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Động từ

duyệt

  1. (Cấp trên) Xem xét để cho phép thực hiện việc gì.
    Duyệt đơn từ xin cấp đất.
    Duyệt chi.
    Duyệt y.
    Kiểm duyệt.
    Phê duyệt.
    Thẩm duyệt.
    Xét duyệt.
  2. Kiểm tra diễu hành đội ngũ của lực lượng vũ trang.
    Duyệt đội danh dự.
    Duyệt binh.
  3. Kinh qua, từng trải.
    Lịch duyệt.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Phiên bản ngôn ngữ khác