duyệt
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên thiết Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “duyệt”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Động từ
duyệt
- (Cấp trên) Xem xét để cho phép thực hiện việc gì.
- Duyệt đơn từ xin cấp đất.
- Duyệt chi.
- Duyệt y.
- Kiểm duyệt.
- Phê duyệt.
- Thẩm duyệt.
- Xét duyệt.
- Kiểm tra diễu hành đội ngũ của lực lượng vũ trang.
- Duyệt đội danh dự.
- Duyệt binh.
- Kinh qua, từng trải.
- Lịch duyệt.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.

