dyd

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít dyd dyden
Số nhiều dyder dydene

dyd

  1. Đức tính, đức hạnh.
    Beskjedenhet er en dyd.
    De fleste mennesker har både dyder og laster.
  2. Tiết hạnh, trinh tiết.
    Nå for tiden mister pikene dyden ganske tidlig.

Tham khảo[sửa]