dyke
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Danh từ
dyke
- Đê, con đê (đi qua chỗ lội).
- Rãnh, hào, mương, sông đào.
- (Nghĩa bóng) Chướng ngại, sự ngăn cản, sự cản trở.
- (Ngành mỏ) , (địa lý, địa chất) đaicơ thể tường.
[sửa] Ngoại động từ
dyke ngoại động từ
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)