e
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
e /ˈi/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Danh từ
e
Động từ
e
- Ngại, sợ.
- Không ham giàu sang, không e cực khổ (Hồ Chí Minh)
- Nghĩ rằng có thể xảy ra.
- Viêc ấy tôi e khó thực hiện
- Ngượng ngùng.
- Kẻ nhìn rõ mặt, người e cúi đầu (Truyện Kiều)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.

