e

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

e /ˈi/

  1. Thuốc nhỏ tai.

[sửa] Tham khảo

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɛ˧˧ ɛ˧˥ ɛ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɛ˧˥ ɛ˧˥˧

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Danh từ

e

  1. Con chữ thứ sáu của bảng chữ cái chữ quốc ngữ.
    Chữ e là nguyên âm thứ tư của vần quốc ngữ.

[sửa] Động từ

e

  1. Ngại, sợ.
    Không ham giàu sang, không e cực khổ (Hồ Chí Minh)
  2. Nghĩ rằng có thể xảy ra.
    Viêc ấy tôi e khó thực hiện
  3. Ngượng ngùng.
    Kẻ nhìn rõ mặt, người e cúi đầu (Truyện Kiều)

[sửa] Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa