e.g.
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Từ nguyên
Viết tắt của tiếng Latinh exempli gratiā ("thí dụ"). Đây từ gratiā theo cách công cụ.
[sửa] Phó từ
e.g.
[sửa] Cách dùng
- Không nên sử dụng e.g. với danh sách thí dụ không đầy đủ (nếu đầy đủ thì nên sử dụng i.e.) và không nên có et cetera hay etc. đằng sau.
- Đặt e.g. giữa dấu ngoặc đơn trong bản viết và bỏ dấu phẩy đằng sau khi sử dụng từ này để nói "thí dụ".
- Không có nhất trí ý kiến về việc in xiên từ này và về việc bỏ chữ khoảng cách không ngăt như e. g.
[sửa] Đồng nghĩa
- ex. gr. (cũ)
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)