e lệ
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɛ˧˧ lḛʔ˨˩ | ɛ˧˥ lḛ˨˨ | ɛ˧˧ le˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɛ˧˥ le˨˨ | ɛ˧˥ lḛ˨˨ | ɛ˧˥˧ lḛ˨˨ | |
[sửa] Tính từ
e lệ
- Rụt rè có ý thẹn (nói về phụ nữ) khi tiếp xúc với đám đông hoặc với nam giới.
- Dáng điệu khép nép, e lệ.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)