ear
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
ear /ˈɪr/
- Tai.
- to pick up (to cock) one's ears — vểnh tai lên (để nghe)
- Vật hình tai (quai, bình đựng nước... ).
- Tai (bông), sự nghe, khả năng nghe.
- to have (keep) a sensitive ear; to have sharp ears — thính tai
- a fine ear for music — tai sành nhạc
Thành ngữ [sửa]
- to be all ears: Lắng tai nghe.
- to be over head and ears in; to be head over in: Xem Head.
- to bring hornet' nest about one's ears: Xem Hornet.
- to get someone up on his ears: (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (thông tục) làm ai phật ý, làm ai nổi cáu.
- to give (lend an) ear to: Lắng nghe.
- to give someone a thick ear: Cho ai một cái bạt tai.
- to go in at one ear and out at the other: Vào tai này ra tai kia.
- to have (gain) someone's ear: Được ai sẵn sàng lắng nghe.
- to keep one's ear open for: Sẵn sàng nghe.
- to send somebody away a flen in his ear: Làm cho ai tiu nghỉu (vì từ chối cái gì, vì khiển trách).
- to set by the ears: Xem Set.
- to turn a sympathetic (ready) ear to someone's request: Lắng nghe lời yêu cầu của ai với thái độ thiện cảm.
- walls have ears: Tai vách mạch dừng.
- a word in someone's ears: Lời rỉ tai ai.
- would give one's ears for something (to get something): Xem Give.
Danh từ [sửa]
ear /ˈɪr/
- Bông (lúa... ).
- rice in the ear — lúa trổ (bông)
Nội động từ [sửa]
ear nội động từ /ˈɪr/
Chia động từ [sửa]
ear
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to ear | |||||
| Phân từ hiện tại | earing | |||||
| Phân từ quá khứ | eared | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | ear | ear hoặc earest¹ | ears hoặc eareth¹ | ear | ear | ear |
| Quá khứ | eared | eared hoặc earedst¹ | eared | eared | eared | eared |
| Tương lai | will/shall² ear | will/shall ear hoặc wilt/shalt¹ ear | will/shall ear | will/shall ear | will/shall ear | will/shall ear |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | ear | ear hoặc earest¹ | ear | ear | ear | ear |
| Quá khứ | eared | eared | eared | eared | eared | eared |
| Tương lai | were to ear hoặc should ear | were to ear hoặc should ear | were to ear hoặc should ear | were to ear hoặc should ear | were to ear hoặc should ear | were to ear hoặc should ear |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | ear | — | let’s ear | ear | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)