eau-de-vie

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

eau-de-vie /ˌoʊ.də.ˈvi/

  1. Rượu mạnh.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
eau-de-vie
/ɔd.vi/
eaux-de-vie
/ɔd.vi/

eau-de-vie gc /ɔd.vi/

  1. Rượu trắng.

Tham khảo[sửa]