eccentric
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
|
Cấp trung bình |
Cấp hơn |
Cấp nhất |
eccentric (cấp hơn more eccentric, cấp nhất most eccentric) /ɪk.ˈsɛn.trɪk/
[sửa] Danh từ
|
Số ít |
Số nhiều |
eccentric (số nhiều eccentrics) /ɪk.ˈsɛn.trɪk/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)