ecclesiastical

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

ecclesiastical /.tɪ.kəl/

  1. (Tôn giáo) (từ hiếm, nghĩa hiếm) (thuộc) giáo hội; (thuộc) thầy tu.

Danh từ[sửa]

ecclesiastical /.tɪ.kəl/

  1. Thầy tu.

Tham khảo[sửa]