ecliptic
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
ecliptic (thiên văn học) /ɪ.ˈklɪp.tɪk/
- (Thuộc) Nhật thực, (thuộc) nguyệt thực.
[sửa] Danh từ
ecliptic (thiên văn học) /ɪ.ˈklɪp.tɪk/
- Đường hoàng đạo.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)