edit
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Từ nguyên
Từ editor, từ tiếng Pháp éditer (“làm chủ bút; xuất bản”).
[sửa] Ngoại động từ
edit ngoại động từ
[sửa] Chia động từ
edit
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to edit | |||||
| Phân từ hiện tại | editing | |||||
| Phân từ quá khứ | edited | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | edit | edit hoặc editest¹ | edits hoặc editeth¹ | edit | edit | edit |
| Quá khứ | edited | edited, hoặc editedst¹ | edited | edited | edited | edited |
| Tương lai | will/shall² edit | will/shall edit hoặc wilt/shalt¹ edit | will/shall edit | will/shall edit | will/shall edit | will/shall edit |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | edit | edit hoặc editest¹ | edit | edit | edit | edit |
| Quá khứ | edited | edited | edited | edited | edited | edited |
| Tương lai | were to edit hoặc should edit | were to edit hoặc should edit | were to edit hoặc should edit | were to edit hoặc should edit | were to edit hoặc should edit | were to edit hoặc should edit |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | edit | — | let’s edit | edit | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
edit nội động từ
[sửa] Chia động từ
edit
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to edit | |||||
| Phân từ hiện tại | editing | |||||
| Phân từ quá khứ | edited | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | edit | edit hoặc editest¹ | edits hoặc editeth¹ | edit | edit | edit |
| Quá khứ | edited | edited, hoặc editedst¹ | edited | edited | edited | edited |
| Tương lai | will/shall² edit | will/shall edit hoặc wilt/shalt¹ edit | will/shall edit | will/shall edit | will/shall edit | will/shall edit |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | edit | edit hoặc editest¹ | edit | edit | edit | edit |
| Quá khứ | edited | edited | edited | edited | edited | edited |
| Tương lai | were to edit hoặc should edit | were to edit hoặc should edit | were to edit hoặc should edit | were to edit hoặc should edit | were to edit hoặc should edit | were to edit hoặc should edit |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | edit | — | let’s edit | edit | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Danh từ
|
Số ít |
Số nhiều |
edit (số nhiều edits)
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)