eksos

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít eksos eksosen
Số nhiều eksoser eksosene

eksos

  1. Khói động cơ.
    Gata er full av støv og eksos.

Từ dẫn xuất[sửa]

Phương ngữ khác[sửa]

Tham khảo[sửa]