elaborate

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Tính từ

elaborate /ɪ.ˈlæ.bə.rət/

  1. Phức tạp.
    an elaborate machine-tool — một máy công cụ phức tạp
  2. Tỉ mỉ, kỹ lưỡng, công phu; trau chuốt, tinh vi.
    an elaborate investigation — một cuộc điều tra tỉ mỉ
    elaborate style — văn trau chuốt
    an elaborate work of art — một tác phẩm nghệ thuật tinh vi

[sửa] Ngoại động từ

elaborate ngoại động từ /ɪ.ˈlæ.bə.rət/

  1. Thảo tỉ mỉ, thảo kỹ lưỡng, sửa soạn công phu; làm công phu, trau chuốt (văn); dựng lên.
    to elaborate a theory — dựng lên một lý thuyết
  2. (Sinh vật học) Chế tạo ra, sản ra.

[sửa] Chia động từ

[sửa] Nội động từ

elaborate nội động từ /ɪ.ˈlæ.bə.rət/

  1. Nói thêm, cho thêm chi tiết.
    to on a problem — nói thêm về một vấn đề, cho thêm chi tiết về một vấn đề
  2. Trở thành tỉ mỉ; trở thành tinh vi.

[sửa] Chia động từ

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa