elite
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Tính từ
|
Cấp trung bình |
Cấp hơn |
Cấp nhất |
elite (không so sánh được)
[sửa] Danh từ
|
Số ít |
Số nhiều |
elite (đếm được và không đếm được; số nhiều elites)
[sửa] Tiếng Na Uy
[sửa] Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | elite | eliten |
| Số nhiều | eliter | elitene |
elite gđ
- Phần tử ưu tú, xuất sắc.
- den kulturelle elite
[sửa] Từ dẫn xuất
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)