em

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

em /ˈɛm/

  1. M, m (chữ cái).
  2. M (đơn vị đo dòng chữ in).

Tham khảo[sửa]

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɛm˧˧ ɛm˧˥ ɛm˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɛm˧˥ ɛm˧˥˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

em

  1. Người con trai hay con gái sinh sau mình, cùng cha, cùng mẹ, hoặc chỉ cùng cha hay cùng mẹ với mình.
    Em tôi là học sinh của chị
  2. Người con trai hay con gáicon vợ kế hay vợ lẽ của cha mình khi mìnhcon vợ cả.
    Cô nó là em khác mẹ của tôi
  3. Con trai hay con gái của chú, cậu, , mình.
    Chú nó là em con chú của tôi
  4. Từ chỉ một người nhỏ tuổi.
    Em thiếu nhi.
    Em học sinh lớp một.

Đại từ[sửa]

  1. Ngôi thứ nhất xưng với anh hay chị của mình.
    Em đến muộn, em xin lỗi anh chị
  2. Ngôi thứ hai nói với em của mình hoặc một người nhỏ tuổi hơn mình.
    Chị nhờ em đưa giúp chị bức thư này
  3. Ngôi thứ ba chỉ người em của mình khi nói với người cũng là anh hay chị của người ấy, hoặc chỉ người con nhỏ của mình khi nói với người anh hay người chị của người ấy.
    Em khóc, sao anh không dỗ.
    Các con đi chơi thì cho em đi với
  4. Ngôi thứ nhất xứng với người đáng tuổi anh hay chị mình, hoặc với thầy, cô giáo còn trẻ.
    Anh bộ đội ơi, anh cho em cái hoa này nhé.
    Thưa cô, nhà em có giỗ, em xin phép cô cho nghỉ.

Tính từ[sửa]

em

  1. .
    Buồng cau em này mà bán thế thì dắt quá.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]