embedding

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Động từ[sửa]

embedding

  1. Phân từ hiện tại và hiện tại tiếp diễn của embed.

Chia động từ[sửa]

Danh từ[sửa]

embedding

  1. Sự đưa vào, sự gắn vào.
  2. (Hoá học) Tạp chất.

Tham khảo[sửa]