embrace
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
embrace /ɪm.ˈbreɪs/
[sửa] Ngoại động từ
embrace ngoại động từ /ɪm.ˈbreɪs/
- Ôm, ôm chặt, ghì chặt.
- Nắm lấy (thời cơ... ).
- Đi theo (đường lối, đảng phái, sự nghiệp... ).
- Gồm, bao gồm.
- Bao quát (nhìn, nắm).
[sửa] Chia động từ
embrace
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to embrace | |||||
| Phân từ hiện tại | embracing | |||||
| Phân từ quá khứ | embraced | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | embrace | embrace hoặc embracest¹ | embraces hoặc embraceth¹ | embrace | embrace | embrace |
| Quá khứ | embraced | embraced, hoặc embracedst¹ | embraced | embraced | embraced | embraced |
| Tương lai | will/shall² embrace | will/shall embrace hoặc wilt/shalt¹ embrace | will/shall embrace | will/shall embrace | will/shall embrace | will/shall embrace |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | embrace | embrace hoặc embracest¹ | embrace | embrace | embrace | embrace |
| Quá khứ | embraced | embraced | embraced | embraced | embraced | embraced |
| Tương lai | were to embrace hoặc should embrace | were to embrace hoặc should embrace | were to embrace hoặc should embrace | were to embrace hoặc should embrace | were to embrace hoặc should embrace | were to embrace hoặc should embrace |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | embrace | — | let’s embrace | embrace | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Ngoại động từ
embrace ngoại động từ /ɪm.ˈbreɪs/
[sửa] Chia động từ
embrace
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to embrace | |||||
| Phân từ hiện tại | embracing | |||||
| Phân từ quá khứ | embraced | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | embrace | embrace hoặc embracest¹ | embraces hoặc embraceth¹ | embrace | embrace | embrace |
| Quá khứ | embraced | embraced, hoặc embracedst¹ | embraced | embraced | embraced | embraced |
| Tương lai | will/shall² embrace | will/shall embrace hoặc wilt/shalt¹ embrace | will/shall embrace | will/shall embrace | will/shall embrace | will/shall embrace |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | embrace | embrace hoặc embracest¹ | embrace | embrace | embrace | embrace |
| Quá khứ | embraced | embraced | embraced | embraced | embraced | embraced |
| Tương lai | were to embrace hoặc should embrace | were to embrace hoặc should embrace | were to embrace hoặc should embrace | were to embrace hoặc should embrace | were to embrace hoặc should embrace | were to embrace hoặc should embrace |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | embrace | — | let’s embrace | embrace | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)