emollient

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

emollient /ɪ.ˈmɑːl.jənt/

  1. (Dược học) Làm mềm.
  2. Làm dịu ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

Danh từ[sửa]

emollient /ɪ.ˈmɑːl.jənt/

  1. (Dược học) Thuốc làm mềm.

Tham khảo[sửa]