emplâtrer
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
emplâtrer ngoại động từ /ɑ̃.plat.ʁe/
- (Thông tục) Chất cồng kềnh lên.
- Emplâtrer quelqu'un de paquets — chất những gói đồ cồng kềnh lên người ai
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)