emptying

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Động từ[sửa]

emptying

  1. Phân từ hiện tại và hiện tại tiếp diễn của empty.

Chia động từ[sửa]

Danh từ[sửa]

emptying /ˈɛɱ.t.iiɳ/

  1. Sự dốc sạch, sự vét sạch; sự làm cạn.
  2. (Số nhiều) Cặn, cặn bã ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

Tham khảo[sửa]