emulator

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

emulator (số nhiều emulators)

  1. Người thi đua.
  2. Đối thủ.
  3. (Máy tính) Trình giả lập.

Tham khảo[sửa]