emulously
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Phó từ
emulously /ˈɛm.jə.ləs.li/
- Với ý thức thi đua.
- Với động cơ ganh đua, cạnh tranh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)