encamp
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
encamp ngoại động từ /ɪn.ˈkæmp/
- Cho (quân... ) cắm trại.
[sửa] Chia động từ
encamp
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to encamp | |||||
| Phân từ hiện tại | encamping | |||||
| Phân từ quá khứ | encamped | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | encamp | encamp hoặc encampest¹ | encamps hoặc encampeth¹ | encamp | encamp | encamp |
| Quá khứ | encamped | encamped, hoặc encampedst¹ | encamped | encamped | encamped | encamped |
| Tương lai | will/shall² encamp | will/shall encamp hoặc wilt/shalt¹ encamp | will/shall encamp | will/shall encamp | will/shall encamp | will/shall encamp |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | encamp | encamp hoặc encampest¹ | encamp | encamp | encamp | encamp |
| Quá khứ | encamped | encamped | encamped | encamped | encamped | encamped |
| Tương lai | were to encamp hoặc should encamp | were to encamp hoặc should encamp | were to encamp hoặc should encamp | were to encamp hoặc should encamp | were to encamp hoặc should encamp | were to encamp hoặc should encamp |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | encamp | — | let’s encamp | encamp | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
encamp nội động từ /ɪn.ˈkæmp/
- Cắm trại (quân... ).
[sửa] Chia động từ
encamp
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to encamp | |||||
| Phân từ hiện tại | encamping | |||||
| Phân từ quá khứ | encamped | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | encamp | encamp hoặc encampest¹ | encamps hoặc encampeth¹ | encamp | encamp | encamp |
| Quá khứ | encamped | encamped, hoặc encampedst¹ | encamped | encamped | encamped | encamped |
| Tương lai | will/shall² encamp | will/shall encamp hoặc wilt/shalt¹ encamp | will/shall encamp | will/shall encamp | will/shall encamp | will/shall encamp |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | encamp | encamp hoặc encampest¹ | encamp | encamp | encamp | encamp |
| Quá khứ | encamped | encamped | encamped | encamped | encamped | encamped |
| Tương lai | were to encamp hoặc should encamp | were to encamp hoặc should encamp | were to encamp hoặc should encamp | were to encamp hoặc should encamp | were to encamp hoặc should encamp | were to encamp hoặc should encamp |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | encamp | — | let’s encamp | encamp | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)